Đang tải xếp hạng…
Đang tải xếp hạng…
Tính đến 04/11/2026, bizmap.live ghi nhận 2.390 cửa hàng của 23 chuỗi đồ ăn nhanh & bánh tại Việt Nam. Mixue có nhiều cửa hàng nhất (282, 12%), tiếp theo là KFC (281) và Mì Cay SEOUL (278).
| # | Chuỗi | Cửa hàng | Tỷ trọng | Tỉnh/thành (/34) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mixue | 282 | 11,8% | 25 |
| 2 | KFC | 281 | 11,8% | 30 |
| 3 | Mì Cay SEOUL | 278 | 11,6% | 29 |
| 4 | Lotteria | 226 | 9,5% | 27 |
| 5 | Jollibee | 159 | 6,7% | 27 |
| 6 | Mì cay Yagami | 157 | 6,6% | 10 |
| 7 |
| Tỉnh/thành | Cửa hàng | Chuỗi | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 669 | 23 | KFC (100) |
| Hà Nội | 238 | 20 | Lotteria (37) |
| Bắc Ninh | 166 | 18 | Mixue (37) |
| Ninh Bình | 117 | 17 | Mixue (31) |
| An Giang | 113 | 15 | Mì cay Yagami (34) |
| Phú Thọ | 102 | 17 | Mixue (25) |
| Hải Phòng | 98 | 18 | Mixue (34) |
| Lâm Đồng | 98 | 17 | Mì Cay SEOUL (25) |
| Cần Thơ | 85 | 15 | Mì cay Yagami (25) |
| Vĩnh Long | 82 | 15 | Mì cay Yagami (23) |
Số liệu là các cửa hàng bizmap.live đã ghi nhận, chưa chắc là toàn bộ hệ thống của mỗi chuỗi. Xem phương pháp dữ liệu. Cần dữ liệu chi tiết cho doanh nghiệp? Dữ liệu cho doanh nghiệp.
Dữ liệu cửa hàng được tổng hợp tự động từ nhiều nguồn công khai, có thể chưa đầy đủ hoặc chưa cập nhật, và chỉ mang tính chất tham khảo. Thấy thông tin sai? Báo cho chúng tôi.
| Nhà Khoai |
|---|
| 131 |
| 5,5% |
| 24 |
| 8 | The Pizza Company | 125 | 5,2% | 20 |
|---|
| 9 | Nhà Shin | 96 | 4% | 23 |
|---|
| 10 | Mỳ Cay Seoul | 86 | 3,6% | 21 |
|---|
| 11 | Pizza Hut | 83 | 3,5% | 16 |
|---|
| 12 | Gogi House | 66 | 2,8% | 17 |
|---|
| 13 | Mì Cay NAGA | 65 | 2,7% | 12 |
|---|
| 14 | Tokki | 63 | 2,6% | 17 |
|---|
| 15 | Dookki | 55 | 2,3% | 16 |
|---|
| 16 | Halloween Chicken | 53 | 2,2% | 22 |
|---|
| 17 | Popeyes | 50 | 2,1% | 7 |
|---|
| 18 | McDonald's | 39 | 1,6% | 7 |
|---|
| 19 | Wallace | 29 | 1,2% | 6 |
|---|
| 20 | Burger King | 20 | 0,8% | 6 |
|---|
| 21 | Manwah | 17 | 0,7% | 10 |
|---|
| 22 | ABC Bakery | 15 | 0,6% | 4 |
|---|
| 23 | Texas Chicken | 14 | 0,6% | 2 |
|---|
| Đà Nẵng | 80 | 17 | Mì Cay SEOUL (16) |
|---|
| Hưng Yên | 62 | 12 | Mixue (17) |
|---|
| Thái Nguyên | 51 | 12 | Mixue (21) |
|---|
| Khánh Hòa | 45 | 15 | Mì Cay SEOUL (12) |
|---|
| Đồng Tháp | 40 | 10 | Mì cay Yagami (15) |
|---|
| Quảng Ngãi | 37 | 13 | Mì Cay SEOUL (13) |
|---|
| Cà Mau | 36 | 8 | Mì cay Yagami (12) |
|---|
| Hà Tĩnh | 32 | 13 | KFC (4) |
|---|
| Quảng Ninh | 30 | 11 | Mixue (10) |
|---|
| Thanh Hóa | 29 | 13 | Lotteria (4) |
|---|
| Đắk Lắk | 26 | 13 | Mì Cay SEOUL (5) |
|---|
| Tây Ninh | 26 | 10 | Mì cay Yagami (7) |
|---|
| Đồng Nai | 25 | 8 | Mì cay Yagami (7) |
|---|
| Lào Cai | 24 | 9 | Mixue (12) |
|---|
| Quảng Trị | 21 | 9 | Mì Cay SEOUL (5) |
|---|
| Huế | 20 | 6 | Mì Cay SEOUL (8) |
|---|
| Gia Lai | 15 | 5 | Mì Cay SEOUL (7) |
|---|
| Lạng Sơn | 8 | 7 | Mì Cay SEOUL (2) |
|---|
| Nghệ An | 6 | 4 | Mixue (3) |
|---|
| Điện Biên | 3 | 3 | Halloween Chicken (1) |
|---|
| Tuyên Quang | 3 | 2 | KFC (2) |
|---|
| Sơn La | 2 | 2 | Nhà Khoai (1) |
|---|
| Lai Châu | 1 | 1 | Nhà Shin (1) |
|---|