Đang tải xếp hạng…
Đang tải xếp hạng…
Tính đến 04/11/2026, bizmap.live ghi nhận 720 cửa hàng của 38 chuỗi ngân hàng & atm tại Hải Phòng (4% cả nước, đứng thứ 7/34 tỉnh/thành). Agribank dẫn đầu với 92 cửa hàng (13%), tiếp theo là VietinBank (89).
| # | Chuỗi | Cửa hàng | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | Agribank | 92 | 12,8% |
| 2 | VietinBank | 89 | 12,4% |
| 3 | BIDV | 63 | 8,8% |
| 4 | MB | 48 | 6,7% |
| 5 | Techcombank | 39 | 5,4% |
| 6 | LPBank | 37 | 5,1% |
| 7 | Vietcombank |
Số liệu là các cửa hàng bizmap.live đã ghi nhận, chưa chắc là toàn bộ hệ thống của mỗi chuỗi. Xem phương pháp dữ liệu.
Dữ liệu cửa hàng được tổng hợp tự động từ nhiều nguồn công khai, có thể chưa đầy đủ hoặc chưa cập nhật, và chỉ mang tính chất tham khảo. Thấy thông tin sai? Báo cho chúng tôi.
| 35 |
| 4,9% |
| 8 | MSB | 31 | 4,3% |
|---|
| 9 | SeABank | 29 | 4% |
|---|
| 10 | SHB | 25 | 3,5% |
|---|
| 11 | VIB | 23 | 3,2% |
|---|
| 12 | Sacombank | 22 | 3,1% |
|---|
| 13 | ACB | 20 | 2,8% |
|---|
| 14 | VPBank | 18 | 2,5% |
|---|
| 15 | DongA Bank | 15 | 2,1% |
|---|
| 16 | Eximbank | 13 | 1,8% |
|---|
| 17 | TPBank | 11 | 1,5% |
|---|
| 18 | HDBank | 10 | 1,4% |
|---|
| 19 | Vietbank | 9 | 1,3% |
|---|
| 20 | GPBank | 8 | 1,1% |
|---|
| 21 | KienlongBank | 8 | 1,1% |
|---|
| 22 | OceanBank | 8 | 1,1% |
|---|
| 23 | MHB ATM | 7 | 1% |
|---|
| 24 | PGBank | 7 | 1% |
|---|
| 25 | VikkiBank | 7 | 1% |
|---|
| 26 | ABBank | 6 | 0,8% |
|---|
| 27 | Commonwealth Bank | 6 | 0,8% |
|---|
| 28 | OCB | 6 | 0,8% |
|---|
| 29 | PVcomBank | 5 | 0,7% |
|---|
| 30 | QTDND | 4 | 0,6% |
|---|
| 31 | BVBank | 3 | 0,4% |
|---|
| 32 | Public Bank | 3 | 0,4% |
|---|
| 33 | Shinhan Bank | 3 | 0,4% |
|---|
| 34 | Woori | 3 | 0,4% |
|---|
| 35 | LienVietPostBank | 2 | 0,3% |
|---|
| 36 | NN PTNT | 2 | 0,3% |
|---|
| 37 | Western Union | 2 | 0,3% |
|---|
| 38 | Bac A Bank | 1 | 0,1% |
|---|