Đang tải xếp hạng…
Đang tải xếp hạng…
Tính đến 04/11/2026, bizmap.live ghi nhận 4.025 cửa hàng của 6 chuỗi viễn thông tại Việt Nam. VinaPhone có nhiều cửa hàng nhất (1.584, 39%), tiếp theo là Viettel (1.364) và MobiFone (503).
| # | Chuỗi | Cửa hàng | Tỷ trọng | Tỉnh/thành (/34) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | VinaPhone | 1.584 | 39,4% | 34 |
| 2 | Viettel | 1.364 | 33,9% | 34 |
| 3 | MobiFone | 503 | 12,5% | 33 |
| 4 | VNPT | 375 | 9,3% | 33 |
| 5 | Lắp Mạng FPT | 132 | 3,3% | 26 |
| 6 | Viettel Post | 67 | 1,7% | 25 |
| Tỉnh/thành | Cửa hàng | Chuỗi | Dẫn đầu |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 360 | 6 | Viettel (124) |
| Ninh Bình | 339 | 6 | VinaPhone (176) |
| Phú Thọ | 256 | 6 | Viettel (117) |
| Thái Nguyên | 201 | 6 | Viettel (84) |
| An Giang | 191 | 6 | VinaPhone (92) |
| Thanh Hóa | 180 | 6 | VinaPhone (116) |
| Bắc Ninh | 176 | 6 | Viettel (75) |
| Vĩnh Long | 171 | 6 | VinaPhone (70) |
| Lâm Đồng | 154 | 6 | VinaPhone (63) |
| Cà Mau | 141 | 6 | VinaPhone (67) |
Số liệu là các cửa hàng bizmap.live đã ghi nhận, chưa chắc là toàn bộ hệ thống của mỗi chuỗi. Xem phương pháp dữ liệu. Cần dữ liệu chi tiết cho doanh nghiệp? Dữ liệu cho doanh nghiệp.
Dữ liệu cửa hàng được tổng hợp tự động từ nhiều nguồn công khai, có thể chưa đầy đủ hoặc chưa cập nhật, và chỉ mang tính chất tham khảo. Thấy thông tin sai? Báo cho chúng tôi.
| 139 |
| 5 |
| VinaPhone (51) |
| Quảng Ngãi | 137 | 6 | Viettel (69) |
|---|
| Hưng Yên | 127 | 6 | Viettel (53) |
|---|
| Hải Phòng | 125 | 6 | Viettel (47) |
|---|
| Hà Tĩnh | 121 | 5 | VinaPhone (60) |
|---|
| Đà Nẵng | 119 | 6 | VinaPhone (49) |
|---|
| Quảng Trị | 117 | 6 | Viettel (52) |
|---|
| Lào Cai | 116 | 6 | Viettel (57) |
|---|
| Khánh Hòa | 113 | 6 | Viettel (39) |
|---|
| Hà Nội | 112 | 6 | Viettel (44) |
|---|
| Nghệ An | 87 | 4 | VinaPhone (57) |
|---|
| Lai Châu | 59 | 4 | VinaPhone (27) |
|---|
| Đồng Tháp | 57 | 6 | Viettel (16) |
|---|
| Tuyên Quang | 52 | 5 | Viettel (26) |
|---|
| Đắk Lắk | 50 | 6 | Viettel (18) |
|---|
| Gia Lai | 49 | 6 | VinaPhone (21) |
|---|
| Tây Ninh | 46 | 5 | Viettel (19) |
|---|
| Lạng Sơn | 45 | 5 | VinaPhone (21) |
|---|
| Quảng Ninh | 43 | 5 | VinaPhone (17) |
|---|
| Huế | 42 | 5 | VinaPhone (19) |
|---|
| Đồng Nai | 39 | 5 | Viettel (19) |
|---|
| Điện Biên | 25 | 4 | Viettel (11) |
|---|
| Cao Bằng | 19 | 3 | Viettel (11) |
|---|
| Sơn La | 17 | 4 | VinaPhone (12) |
|---|